2.499.000.000đ Trả trước: 0đ
Giá bán lẻ đề xuất (Đã bao gồm 10% VAT)
Ưu đãi và khuyến mãi đang có
Nhiều quà tặng hấp dẫn
Tư vấn mua xe trả góp với lãi suất thấp nhất
Hỗ trợ làm đăng ký, đăng kiểm
Hỗ trợ giao xe tận nhà
| Số chỗ | 5 |
| Số cửa | 4 |
| Hộp số | Động cơ điện kép |
| Nhiên liệu | Điện |
| Động cơ | Động cơ điện kép |
| Camera lùi | Ford Co-Pilot 360 ™ 1 |
| Kích thước xe | 4.728 x 1.881 x 1.627 |
| Kích thước lốp | 225/55R19 |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 88 |
| Quãng đường chạy một lần sạc tiêu chuẩn WLTP (km) | 550 |
| Mức tiêu thụ năng lượng (wh/km) | 193 |
Ngày 15/8, Ford Mustang Mach-E "chào sân" thị trường Việt. Bảng giá xe Mustang Mach-E Premium AWD niêm yết ở mức 2,599 tỷ đồng (đã VAT). Những chiếc xe đầu tiên sẽ được bàn giao cho khách hàng từ tháng 10/2025.
Thông số xe Ford Mustang Mach-E: "Chất chơi" hiệu suất cao thể hiện ra sao trong chiếc crossover thuần điện?
Mustang Mach-E đã từng xuất hiện tại Việt Nam dưới dạng xe nhập khẩu tư nhân nhưng đây là phiên bản GT có sự khác biệt về ngoại hình, động cơ mạnh hơn bản Premium AWD vừa ra mắt. Giá bán xe Mustang Mach-E GT nhập khẩu tư nhân gần 5 tỷ đồng.
Về Việt Nam, Mustang Mach-E trở thành đối thủ cùng tầm giá với Mercedes-Benz EQB (giá niêm yết 2,289 tỷ đồng).
Xem thêm: Một tuần rửa xe bao nhiêu là đủ? Những lưu ý không thể bỏ qua khi tự rửa ô tô tại nhà
Ford Mustang Mach-E 2025 có số đo "ba vòng" dài x rộng x cao lần lượt là 4.728 x 1.881 x 1.627 (mm) và chiều dài cơ sở 2.984 mm. Khoảng sáng gầm xe 158 mm.
| Thông số | Ford Mustang Mach-E | |
| Động cơ và vận hành | ||
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.728 x 1.881 x 1.627 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.984 | |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 158 | |
Ford Mustang Mach-E thiết kế theo dạng coupe SUV hiện đại.
Phiên bản Premium nhập khẩu chính hãng có thiết kế mềm mại hơn bản GT nhập tư nhân. Hệ thống đèn LED hoàn toàn là điểm tương đồng với bản GT. Mâm xe loại đa chấu kích thước 19 inch kết hợp bộ phanh Brembo với 4 piston phía trước.
| Thông số | Ford Mustang Mach-E |
| Đèn phía trước | LED Projector, tự động bật đèn |
| Đèn chống chói tự động | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có |
| Trần kính toàn cảnh | Có |
| Cửa mở điện một chạm | Có |
| Cửa hậu đóng/mở điện | Có |
Nội thất Mustang Mach-E thiết kế tối giản với 5 chỗ ngồi nhưng vẫn tích hợp nhiều công nghệ hiện đại và trang bị tiện ích cao cấp. Xe sở hữu 2 màn hình đặt sau vô lăng và vị trí trung. Màn hình cảm ứng 15,5 inch Full HD có hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây, sạc điện thoại không dây, hệ thống âm thanh B&O cao cấp. Khoang hành lý có dung tích 402 lít (mở rộng lên tới 1.420 lít) và cốp trước 81 lít thiết kế đặc biệt để tăng khả năng thoát nước.
Nội thất Mustang Mach-E thiết kế tối giản với 5 chỗ ngồi.
| Thông số | Ford Mustang Mach-E |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu |
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu |
| Vật liệu ghế | Da cao cấp |
| Vật liệu bọc tay lái | Da Vinyl |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày/đêm |
| Cửa kính điều khiển điện | Có (một chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả hai hàng ghế) |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM |
| Dàn âm thanh 10 loa B&O | |
| Hệ thống SYNC®4 | Điều khiển giọng nói SYNC®4 |
| Màn hình TFT cảm ứng 1.5 inch | |
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 10.2 inch |
| Sạc không dây | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có |
Mẫu xe điện hiệu suất cao của Ford trang bị hai mô-tơ điện, sản sinh công suất 395 mã lực, mô-men xoắn 676 Nm. Bộ Pin lithium-ion 88 kWh cho phép xe di chuyển tối đa 550 km/lần sạc. Mẫu xe này có hỗ trợ sạc AC 11 kW (7,4 kW một pha, 11 kW ba pha) và sạc nhanh DC 150 kW, nạp đủ để xe chạy 107 km trong thời gian 10 phút. Sạc từ 10% đến 80% pin trong thời gian 36 phút với sạc nhanh.
Mẫu xe điện hiệu suất cao của Ford có thể di chuyển tối đa 550 km/lần sạc.
| Thông số | Ford Mustang Mach-E |
| Động cơ | Động cơ điện kép |
| Công suất cực đại (PS) | 395 (290.4 kW) |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 676 |
| Hệ thống truyền động | Hai cầu chủ động toàn thời gian (AWD) |
| Cần số điện tử | Có |
| Chế độ lái một bàn đạp | Có |
| 3 chế độ lái tuỳ chọn | Có |
| Pin | |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 88 |
| Quãng đường chạy một lần sạc tiêu chuẩn WLTP (km) | 550 |
| Mức tiêu thụ năng lượng (wh/km) | 193 |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực |
| Hệ thống Phanh | |
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa hiệu năng cao |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Cỡ lốp | 225/55R19 |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm 19 inch |
Trang bị an toàn nổi bật trên xe gồm có gói ADAS kèm các tính năng như ga tự động thích ứng với chức năng Dừng/Đi và Căn giữa làn, cảnh báo điểm mù, phanh khẩn cấp tự động phát hiện người đi bộ/xe đạp và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi.
Trang bị an toàn nổi bật trên Ford Mustang Mach-E 2025 là gói ADAS kèm các tính năng hiện đại.
| Thông số | Ford Mustang Mach-E |
| Túi khí phía trước | Có |
| Túi khí hai bên hàng ghế trước và sau | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | Có |
| Camera | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau | Có |
| Hệ thống chống bó cứng chân phanh và phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có |
| Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Có |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp | Có |
| Hệ thống chống trộm | Có |